Lại Giáo án Casio đây

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hải
Ngày gửi: 20h:26' 10-02-2011
Dung lượng: 84.5 KB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn : 15/01/2011
Ngày dạy :

Chủ đề 4
Buổi 1
Dạng toán tìm ước, bội và số dư


A/Mục tiêu bài dạy
+Kiến thức :
- Học sinh biết dùng máy tính bỏ túi để tìm ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số bằng những cách khác nhau
+Kĩ năng :
- Rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi
- Rèn kĩ năng trình bày
+Thái độ :
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng tư duy, sáng tạo của HS
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV:
Máy tính bỏ túi

- HS:
Máy tính bỏ túi

C/Tiến trình bài dạy
I.Tổ chức lớp :
II. Kiểm tra bài cũ :
III. Bài mới :
A – Dạng tỡm ƯCLN
I – Lớ thuyết
*) Cỏch 1:  (phõn số tối giản) => ƯCLN (A ; B) = A : a
*) Cỏch 2: Thuật toỏn Ơ – clớt
A = |B – A| : B = |A – B|
CALC
Nhập A = … và B = …
Nhấn “=” liờn tục đến kết quả cuối cựng là ƯCLN (A ; B)
*) Cỏch 3: Dựng chức năng của mỏy và thuật toỏn Ơ – clớt
- Trước hết biết cỏch tỡm số dư của phộp chia A cho B: Số dư của phộp chia A cho B là , trong đú  là phần nguyờn của A chia cho B
- Để tỡm ƯCLN (a , b) ta dựa vào chức năng của mỏy và thuật toỏn Ơ - clớt như sau:
Gỏn a vào A ; b vào B (a > b) Bấm:
Alpha A : Alpha B = Shift a/bc (nếu mỏy khụng chuyển được về phõn số).
Ta tỡm số dư của phộp chia trờn rồi gỏn vào C, bấm:
Alpha B : Alpha C = Shift a/bc .Nếu mỏy khụng chuyển được kết quả về phõn số ta tiếp tục như trờn cho đến khi chuyển được về phõn số ta lấy số bị chia và chia cho tử của phõn số trờn màn hỡnh được kết quả chớnh là ƯCLN (a, b)
*) Vớ dụ:
Tỡm a) ƯCLN(90756918 ; 14676975) b) ƯCLN(14696011; 7362139)
- Dựng mỏy casio fx – 570 MS như sau:
Bấm: 90756918 Shift Sto A, 14676975 Shift Sto B
Alpha A : Alpha B = Shift a/bc (6,183625577)
A – B.6, =, (được 2695068) Shift Sto C, Alph B : Alpha C = Shift a/bc (được 37925 /6964)
Lấy Alpha B : 37925 = 387 . Vậy: ƯCLN(90756918 ; 14676975) = 387
- Dựng mỏy casio fx – 570 ES tương tự như vậy, nhưng làm thờm một lần nữa mới cho kết quả (bấm phớm nhiều hơn)
b) Tương tự ƯCLN(14696011; 7362139) = 23
*) Lưu ý : ƯCLN (a ; b ; c) = ƯCLN [ƯCLN(a ; b) ; c]
II - Bài tập
Bài 1: Tỡm a) ƯCLN(97110 ; 13965) b) ƯCLN(10500 ; 8683)
Bài 2: Tỡm a) ƯCLN(77554 ; 3581170) b) ƯCLN(532588; 110708836)
Bài 3: Tỡm a) ƯCLN(459494736 ; 5766866256) b) ƯCLN(8992 ; 31473)
Bài 4: Tỡm a) ƯCLN(708 ; 26930) b) ƯCLN(183378 ; 3500639)
Bài 5: Tỡm
a) ƯCLN(611672 ; 11231152) b) ƯCLN(159185055; 1061069040)
Bài 6: Tỡm
a) ƯCLN (13899; 563094; 9650088)
b) ƯCLN(18963; 617394; 14676975)
Bài 7: Tỡm:
a) ƯCLN(90756918 ; 14676975) ;
b) ƯCLN(222222; 506506 ; 714714; 999999)
*) Kết quả:
Bài 1: a) 15 b) 1
Bài 2: a) 4562 b) 23156

Bài 3: a) 376944 b) 1
Bài 4: a) 2 b) 2351

Bài 5: a) 1256 b) 123495
Bài 6: a) 123 b) 129

Bài 7: a) 387 b ) Gọi a = ƯCLN (222222 ; 506506)
và b = ƯCLN (714714 ; 999999) . Tìm ƯCLN (a ; b) =
 
Gửi ý kiến

Chào mừng quý vị đến với Website của Đặng Tấn Trung .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Bảng thử Code